THIẾT BỊ PHÂN TÍCH TRỞ KHÁNG HOÁ HỌC HIOKI IM3590
Loading...

Tổng tiền:

Loading...

Danh mục sản phẩm

Loading...

Sản phẩm hot

yunica.vn

THIẾT BỊ PHÂN TÍCH TRỞ KHÁNG HOÁ HỌC HIOKI IM3590

Liên hệ
IM3590
HIOKI
Còn hàng

Chúng tôi cam kết cung cấp đến quý khách hàng các sản phẩm chính hãng, hàng luôn có sẵn với mức giá tốt nhất.

  • Chia sẻ qua viber bài: THIẾT BỊ PHÂN TÍCH TRỞ KHÁNG HOÁ HỌC HIOKI IM3590
  • Chia sẻ qua reddit bài:THIẾT BỊ PHÂN TÍCH TRỞ KHÁNG HOÁ HỌC HIOKI IM3590

THIẾT BỊ PHÂN TÍCH TRỞ KHÁNG HOÁ HỌC HIOKI IM3590

Thông tin sản phẩm

THÔNG SỐMÔ TẢ
CHẾ ĐỘ ĐOChế độ LCR, chế độ đo liên tục (LCR mode / Analyzer mode), Analyzer mode (quét theo tần số đo và mức tín hiệu đo, đặc tính nhiệt độ, phân tích mạch tương đương)
THAM SỐ ĐOZ, Y, θ, Rs (ESR), Rp, Rdc (điện trở DC), X, G, B, Cs, Cp, Ls, Lp, D (tanδ), Q, T, σ (độ dẫn điện), ε (hằng số điện môi)
DẢI ĐO100 mΩ đến 100 MΩ, 10 dải đo (tất cả các tham số được xác định theo Z)
DẢI HIỂN THỊZ, Y, Rs, Rp, Rdc, X, G, B, Ls, Lp, Cs, Cp, σ, ε: ±(0.00000 [đơn vị] đến 9.99999G [đơn vị]), chỉ hiển thị giá trị tuyệt đối đối với Z và Y 
θ: ±(0.000° đến 180.000°) 
D: ±(0.00000 đến 9.99999) 
Q: ±(0.00 đến 99999.9) 
Δ%: ±(0.0000% đến 999.999%) 
T: -10.0°C đến 99.9°C 
σ, ε: ±(0.00000f [đơn vị] đến 999.999G [đơn vị])
ĐỘ CHÍNH XÁC CƠ BẢNZ: ±0.05% rdg. ; θ: ±0.03°
TẦN SỐ ĐO1 mHz đến 200 kHz (độ phân giải cài đặt 5 chữ số, độ phân giải tối thiểu 1 mHz)
MỨC TÍN HIỆU ĐOChế độ Normal: 
• V mode / CV mode: 5 mV đến 5 Vrms, bước 1 mVrms 
• CC mode: 10 μA đến 50 mArms, bước 10 μArms 

Chế độ trở kháng thấp – độ chính xác cao: 
• V mode / CV mode: 5 mV đến 2.5 Vrms, bước 1 mVrms 
• CC mode: 10 μA đến 100 mArms, bước 10 μArms
TRỞ KHÁNG ĐẦU RAChế độ Normal: 100 Ω; Chế độ trở kháng thấp – độ chính xác cao: 25 Ω
HIỂN THỊMàn hình màu TFT 5.7 inch, có thể bật/tắt hiển thị
THỜI GIAN ĐO2 ms (1 kHz, chế độ FAST, màn hình OFF, giá trị đại diện)
CHỨC NĂNGĐo DC bias, bù nhiệt độ điện trở DC (hiển thị nhiệt độ tham chiếu đã chuyển đổi), đo nhiệt độ, đo pin/ắc quy (hệ thống DC bias tự động), Comparator, đo BIN (phân loại), lưu/tải cài đặt panel, chức năng bộ nhớ
GIAO TIẾPEXT I/O (Handler), USB communication (tốc độ cao), USB memory 
Tùy chọn: chọn 1 trong các cổng RS-232C, GP-IB hoặc LAN
NGUỒN CẤP100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, tối đa 50 VA
KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG330 mm (12.99 in) W × 119 mm (4.69 in) H × 168 mm (6.61 in) D; 3.1 kg (109.3 oz)
PHỤ KIỆN (IM3590)Dây nguồn ×1, Hướng dẫn sử dụng ×1, CD-R (hướng dẫn giao tiếp và phần mềm mẫu: điều khiển truyền thông, tính toán độ chính xác, chụp màn hình) ×1

Tags

Sản phẩm liên quan